Ông: Nguyễn Văn Nam
Giám đốc điều hành
| 1. BAN GIÁM ĐỐC & CÁC PHÒNG BAN: | |||||
| Phòng ban | Vị trí | Số lượng | |||
| Ban Giám đốc | Tổng Giám đốc | 1 | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 1 | ||||
| Phòng Tài chính - Kế toán | Kế toán trưởng | 1 | |||
| Kế toán viên | 1 | ||||
| Thủ quỹ | 1 | ||||
| Phòng Hành chính – Nhân sự | Trưởng phòng Hành chính Nhân sự | 1 | |||
| Nhân viên Văn phòng / Thư ký | 1 | ||||
| Ban Phát triển Kinh doanh | Trưởng ban Phát triển Kinh doanh | 1 | |||
| Nhân viên Văn phòng / Thư ký | 2 | ||||
| Phòng Kỹ thuật | Trưởng phòng Kỹ thuật | 1 | |||
| Trưởng bộ phận Thiết kế | 1 | ||||
| Kỹ sư Dự toán / Kế hoạch | 1 | ||||
| Kỹ sư Kế hoạch / Đấu thầu | 1 | ||||
| Kỹ sư Kỹ thuật / Thiết kế | 2 | ||||
| Họa viên | 1 | ||||
| Ban Quản lý Chất lượng | Trưởng ban Quản lý Chất lượng | 1 | |||
| Kỹ sư Quản lý Chất lượng | 1 | ||||
| Quản lý Hồ sơ | 1 | ||||
| Ban Quản lý An toàn Lao động | Trưởng ban An toàn Lao động | 1 | |||
| Trưởng An toàn Công trường | 1 | ||||
| Nhân viên An toàn Công trường | 2 | ||||
| Đội Xây dựng | Đội thi công Cơ giới | 2 | |||
| Đội xây dựng | 10 | ||||
| 2. TRÌNH ĐỘ KỸ THUẬT & BẰNG CẤP QUẢN LÝ: | |||||
| STT | Trình độ, Bằng cấp | Số lượng | Số năm Kinh nghiệm (năm) | ||
| 1 ~ 5 | 6 ~ 10 | > 10 | |||
| 1 | Quản lý | 3 | 2 | 1 | |
| 2 | Kỹ sư Hạ tầng, Cảng, Hàng hải, Cầu, Đường | 1 | 1 | ||
| 3 | Kỹ sư Nhà cao tầng, Nhà xưởng | 2 | 1 | 1 | |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | 1 | ||
| 5 | Cao đẳng Kỹ thuật | 1 | 1 | ||
| 6 | Trung cấp Kế toán | 1 | 1 | ||
| 7 | Trung cấp Quản lý Hành chính | 1 | 1 | ||
| 8 | Cao đẳng khác | 2 | 1 | 1 | |
| 3. CÔNG NHÂN KỸ THUẬT, THỢ, LAO ĐỘNG PHỔ THÔNG: | |||||
| STT | Loại công nhân | Kỹ năng | Số lượng | ||
| 1 | Thợ Ván khuôn | Nhà cao tầng, Nhà công nghiệp | 30 | ||
| 2 | Thợ Ván khuôn Cầu cảng, Cầu, Hạ tầng | Ván khuôn Cầu cảng, Cầu, Hạ tầng | 50 | ||
| 3 | Thợ Cốt thép | Gia công, Lắp dựng Cốt thép | 40 | ||
| 4 | Thợ Lắp Kết cấu BT Đúc sẵn | Lắp Kết cấu Bê tông Đúc sẵn Cầu cảng, Cầu, Hạ tầng... | 20 | ||
| 5 | Thợ Đổ bê tông | Đổ Bê tông và Hoàn thiện | 60 | ||
| 6 | Thợ Hoàn thiện | Xây, Trát tường, Sơn, Ốp lát Gạch men | 50 | ||
| 7 | Thợ Kết cấu thép | Gia công Lắp dựng Kết cấu thép | 35 | ||
| 8 | Tài xế, Vận hành Thiết bị Thi công | Cho Xe đào, Xe cẩu, Xe ủi, Xe lu… | 5 | ||
| 9 | Lao động Phổ thông | Phụ việc chung | 100 | ||
| 10 | Thợ hàn, Thợ cơ điện | Cho công tác Hàn, Cơ khí, Điện | 20 | ||